love child
/ləv ʧaɪld/Danh từ
- (ngôn ngữ) Một đứa trẻ được sinh ra do mối quan hệ tình cảm giữa cha mẹ không kết hôn với nhau; một đứa con ngoài giá thú.(euphemistic) A child born as a result of a romantic liaison between parents not married to one another; an illegitimate child.
- Một cái gì đó bao gồm ảnh hưởng của nhiều người tiền nhiệm.Something that includes influences of multiple predecessors.The grunge genre was the love child of punk and metal.Thể loại grunge là đứa con cưng của punk và metal.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “love child” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish